<img src="/UserImages/admin/201609/tr_id_1674886372755654_ev_pageview_noscript_1.gif" height="1" width="1" ></img>
Tổng quan
NGOẠI THẤT
Tổng quan
Tổng quan
  • Kính chiếu hậuKính chiếu hậu

    Nhập khẩu từ Hàn Quốc, kiểu dáng hiện đại, điều chỉnh điện, có sưởi kính.

  • Đèn trước xeĐèn trước xe

    Thiết kế nhận diện hoàn toàn mới, sử dụng đèn pha Halogen Projector có tích hợp đèn led chạy ban ngày.

  • Đèn sau xeĐèn sau xe

    Có thiết kế hoàn toàn mới, thẩm mỹ, sang trọng.

NỘI THẤT
Khoang hành khách
Khoang hành khách
Khoang hành khách rộng rãiđược cách âm tốt giúp hành khách  được cảm giác thoải mái nhất. 
  • Ghế hành kháchGhế hành khách

    Được sản xuất trên dây chuyền công nghệ sản xuất ghế hiện đại, chú trọng trong thiết kế mẫu mã,  nhân trắc học và đầu tư công nghệ sản xuất với mục tiêu mang lại cảm giác thoải mái nhất cho hành khách.


  • Khoang tài xếKhoang tài xế

    Không gian lái rộng rãi, tiện nghi, thao tác lực tác dụng lên cần số nhẹ nhàng, tạo cảm giác thoái mái nhất cho tài xế trên mọi hành trình

  • Tủ lạnhTủ lạnh

    Có khung bảo vệ bằng composite.

  • Bảng điều khiểnBảng điều khiển

    Tích hợp màn hình LCD hiển thị đa thông tin.

  • Đèn led trầnĐèn led trần

    Bố trí 02 dãy đèn LED trang trí trên kệ hành lý.

  • Cụm đọc sách, loa, cửa gióCụm đọc sách, loa, cửa gió

KHUNG GẦM & ĐỘNG CƠ
Khung gầm
Khung gầm
Thaco Meadow 85S với kết cấu khung body và chassis được thiết kế liền khối (Full Monocoque), độ cứng vững được tăng lên từ 3 đến 5 lần và được xử lý nhúng tĩnh điện (nguyên body), giảm tự trọng xe, tiết kiệm nhiên liệu, nâng cao độ bền,  ổn định và an toàn khi vận hành.

Hệ thống treo khí nén 6 bầu hơi được cung cấp bởi tập đoàn Komman (Đức) giúp xe vận hành êm dịu trên các địa hình khác nhau.
  • Cầu trướcCầu trước

    Dầm chữ I có khả năng chịu tải cao

  • Cầu sauCầu sau

    Dầm hộp liềncầu vỏ thép có tính đàn hồi tốt. Cụm ruột cầu Dymos (Hàn Quốc).

  • Động cơĐộng cơ

    Động cơ Weichai công nghệ mới với hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử Common Rail System (CRD-i), mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu, tiêu chuẩn khí thải Euro IV, thân thiện với môi trường.

MÀU SẮC & TRANG TRÍ
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE  BUS THACO MEADOW 85S

(TB85S-W200E4 29 chỗ) 

KHUNG GẦM

THACO

ĐỘNG CƠ

 

Kiểu

WP5.200E41

Loại

Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, có tăng áp, làm mát bằng nước

Dung tích xi lanh

4980 cc

Đường kính x Hành trình piston

108 x 136 (mm)

Công suất cực đại/Tốc độ quay

200 (PS)/2100 (vòng/phút)

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

800 N.m /1200 - 1700 (vòng/phút)

TRUYỀN ĐỘNG

 

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

Hộp số

Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

ih1 = 6,40; ih2 = 3,71; ih3 = 2,22; ih4 = 1,37; ih5 = 1,00; ih6 = 0,73; iR = 5,84

HỆ THỐNG LÁI

Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực

HỆ  THỐNG PHANH

Phanh chính

Trước: phanh đĩa, sau: tang trống, dẫn động khí nén hai dòng

Phanh dừng

Loại tang trống, khí nén + lò xo tích năng, tác động lên các bánh xe sau.

Phanh hỗ trợ

Có trang bị ABS và phanh điện từ

HỆ THỐNG TREO

 

Trước

2 bầu hơi, 2 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng

Sau

4 bầu hơi, 4 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng

LỐP XE

 

Trước/Sau

245/70R19.5/Dual 245/70R19.5

KÍCH THƯỚC

 

Kích thước tổng thể (DxRxC)

8460 x 2300 x 3100 (mm)

Vết bánh trước

1985 (mm)

Vết bánh sau

1745 (mm)

Chiều dài cơ sở

4100(mm)

Khoảng sáng gầm xe

130 (mm)

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải

7850 (kG)

Trọng lượng toàn bộ

9985 (kG)

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

29

ĐẶC TÍNH

 

Khả năng leo dốc

46,3 %

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

8,0 (m)

Tốc độ tối đa

105 (km/h)

Dung tích thùng nhiên liệu

140 (lít)

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE  BUS THACO MEADOW 85LS

(TB85LS-W200E4 16 chỗ VIP) 

KHUNG GẦM

THACO

ĐỘNG CƠ

 

Kiểu

WP5.200E41

Loại

Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, có tăng áp, làm mát bằng nước

Dung tích xi lanh

4980 cc

Đường kính x Hành trình piston

108 x 136 (mm)

Công suất cực đại/Tốc độ quay

200 (PS)/2100 (vòng/phút)

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

800 N.m /1200 - 1700 (vòng/phút)

TRUYỀN ĐỘNG

 

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

Hộp số

Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

ih1 = 6,40; ih2 = 3,71; ih3 = 2,22; ih4 = 1,37; ih5 = 1,00; ih6 = 0,73; iR = 5,84

HỆ THỐNG LÁI

Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực

HỆ  THỐNG PHANH

Phanh chính

Trước: phanh đĩa, sau: tang trống, dẫn động khí nén hai dòng

Phanh dừng

Loại tang trống, khí nén + lò xo tích năng, tác động lên các bánh xe sau.

Phanh hỗ trợ

Có trang bị ABS và phanh điện từ

HỆ THỐNG TREO

 

Trước

2 bầu hơi, 2 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng

Sau

4 bầu hơi, 4 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng

LỐP XE

 

Trước/Sau

245/70R19.5/Dual 245/70R19.5

KÍCH THƯỚC

 

Kích thước tổng thể (DxRxC)

8460 x 2300 x 3100 (mm)

Vết bánh trước

1985 (mm)

Vết bánh sau

1745 (mm)

Chiều dài cơ sở

4100(mm)

Khoảng sáng gầm xe

130 (mm)

TRỌNG LƯỢNG

 

Trọng lượng không tải

8191 (kG)

Trọng lượng toàn bộ

10000 (kG)

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

16

ĐẶC TÍNH

 

Khả năng leo dốc

46,3 %

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

8,0 (m)

Tốc độ tối đa

105 (km/h)

Dung tích thùng nhiên liệu

140 (lít)