Fuso Canter 10.4R thuộc phân khúc tải trung cao cấp, được trang bị động cơ Mitsubishi tiêu chuẩn khí thải Euro 4, thiết kế hiện đại với nhiều tính năng và ưu điểm nổi trội. Sở hữu nhiều công nghệ nổi bật từ Mitsubishi Fuso và Daimler, Fuso Canter 10.4R có thiết kế hiện đại, mạnh mẽ. Sử dụng động cơ Mitsubishi với hệ thống điều khiển điện tử Common Rail kết hợp trang bị hộp số 6 cấp Mitsubishi Fuso trên Fuso Canter 10.4R giúp xe vận hành mạnh mẽ, ổn định và tiết kiệm nhiên liệu. Xe Fuso Canter 10.4R có tải trọng 5,7T.

Ngoại thất

Nội thất

Khung gầm

Động cơ

Thông số kỹ thuật

Chiều dài x rộng x cao tổng thể mm 7.245 x 2.330 x 3.300
Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C) mm 5.280 x 2.200 x 2.095
Vệt bánh trước / sau mm 1.790/1.690
Chiều dài cơ sở mm 3.760
Khoảng sáng gầm xe mm 230
Trọng lượng không tải Kg 4.455
Tải trọng Kg 5.700
Trọng lượng toàn tải Kg 10.400
Số chỗ ngồi Chỗ 3
Tên động cơ   4D37 100
Loại động cơ   Diesel  04 kỳ, 04 xi lanh thẳng hàng, tăng áp - làm mát bằng nước
Dung tích xi lanh cc 3.907
Đường kính x hành trình piston mm 104 x 115
Công suất cực đại/ tốc độ quay Ps/(vòng/phút) 136 / 2.500
Mô men xoắn/ tốc độ quay Nm/(vòng/phút) 420/1.500 - (2500)
Ly hợp   01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực
Hộp số   Mitsubishi Fuso M036-S6, 6 Số sàn, 06 số tiến + 01 số lùi
Tỷ số truyền hộp số   I: 5,4; II: 3,657; III: 2,368; IV: 1,465; V: 1,000; VI: 0,711; R: 5,4
Tỷ số cầu sau   5,13
Bán kính quay vòng nhỏ nhất m 7,2
Tốc độ tối đa km/h 80
Dung tích thùng nhiên liệu lít 200

Download

Tên tài liệu File Download
Download Catalogue PDF
Kinh doanh xe: 0933 806 605
Hỗ trợ kỹ thuật: 0933 805 999
Cung cấp phụ tùng: 0933 805 999